cần cù

  1. laborieux
    • Người công nhân cần cù
      ouvrier laborieux
    • Làm việc cần cù
      travailler de façon laborieuse ; travailler laborieusement

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cần cù
Người nông dân cần cù làm việc trên cánh đồng.